hàn
English · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hàn
noun
- (khẩu ngữ). Gọi tắt của hàn lâm. Ông hàn
verb
- Nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy. Hàn hai ống thép lại
- Làm cho liền kín lại chỗ bị vỡ, bị nứt, thủng. Hàn nồi.
adjective
- Từ này có nguồn gốc Hán Việt, nghĩa là lạnh. ; (Đông Y) Cơ thể Ở thể tạng lạnh, với biểu hiện như sợ rét, chân tay lạnh, tiểu tiện nhiều Máu hàn.
In English
Talk about this word "hàn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A0n. Accessed 6 Nov. 2026. hàn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0n "hàn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ha_n_2026,
title = {hàn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0n},
urldate = {2026-11-06}
}