hàng ngày

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hàng ngày

  • ha̤ːŋ˨˩ ŋa̤j˨˩ Hà Nội
  • haːŋ˧˧ ŋaj˧˧ Huế
  • haːŋ˨˩ ŋaj˨˩ Saigon
  • haːŋ˧˧ ŋaj˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

adverb

  1. error lua exec Diễn tả khoảng thời gian dài nhiều ngày liên tiếp. Một cách diễn đạt dài hơn là "hàng đống ngày", tránh nhầm lẫn với hằng ngày.
  2. Từ này hay được dùng thay thế cho từ "hằng ngày" mặc dù ngữ nghĩa không hoàn toàn tương đồng.

In English

  • daily that occurs every day

Talk about this word

Cite this
MLA

"hàng ngày." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A0ng%20ng%C3%A0y. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hàng ngày. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0ng%20ng%C3%A0y

Chicago

"hàng ngày." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0ng%20ng%C3%A0y.

BibTeX
@misc{ha_ng_nga_y_2026,
  title = {hàng ngày},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0ng%20ng%C3%A0y},
  urldate = {2026-11-07}
}