hành động

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hành động

  • ha̤jŋ˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
  • han˧˧ ɗə̰wŋ˨˨ Huế
  • han˨˩ ɗəwŋ˨˩˨ Saigon
  • hajŋ˧˧ ɗəwŋ˨˨ Vinh
  • hajŋ˧˧ ɗə̰wŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 行動.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Việc làm có mục đích. Có hành động quả cảm.
  2. Sự làm một chuyện gì đó.

verb

  1. Làm việc gì để đạt được mục đích, ý nguyện. Ra tay hành động.

In English

  • action something done so as to accomplish a purpose

Talk about this word

Cite this
MLA

"hành động." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20%C4%91%E1%BB%99ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hành động. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20%C4%91%E1%BB%99ng

Chicago

"hành động." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20%C4%91%E1%BB%99ng.

BibTeX
@misc{ha_nh_o_ng_2026,
  title = {hành động},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20%C4%91%E1%BB%99ng},
  urldate = {2026-11-07}
}