hành lang
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hành lang
- ha̤jŋ˨˩ laːŋ˧˧ Hà Nội
- han˧˧ laːŋ˧˥ Huế
- han˨˩ laːŋ˧˧ Saigon
- hajŋ˧˧ laːŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- hajŋ˧˧ laːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Lối đi trong nhà, dọc dài phía trước hoặc xung quanh. Đứng ngoài hành lang cho mát.
- Lối đi có mái che, nối giữa nhà này với ngôi nhà khác.
- Nhà dài nằm hai bên ngôi nhà chính của chùa.
- Dải giao thông tương đối an toàn, có giới hạn về chiều rộng, nối liền các khu vực trên đất, trên không, trên biển.
In English
- corridor narrow hall or passage
- lobby entryway or waiting area; vestibule
- right of way strip of land or alignment where portions of an infrastructure and their associa
Talk about this word "hành lang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20lang. Accessed 6 Nov. 2026. hành lang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20lang "hành lang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20lang.Cite this
@misc{ha_nh_lang_2026,
title = {hành lang},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20lang},
urldate = {2026-11-06}
}