hành lang

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hành lang

  • ha̤jŋ˨˩ laːŋ˧˧ Hà Nội
  • han˧˧ laːŋ˧˥ Huế
  • han˨˩ laːŋ˧˧ Saigon
  • hajŋ˧˧ laːŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • hajŋ˧˧ laːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Lối đi trong nhà, dọc dài phía trước hoặc xung quanh. Đứng ngoài hành lang cho mát.
  2. Lối đi có mái che, nối giữa nhà này với ngôi nhà khác.
  3. Nhà dài nằm hai bên ngôi nhà chính của chùa.
  4. Dải giao thông tương đối an toàn, có giới hạn về chiều rộng, nối liền các khu vực trên đất, trên không, trên biển.

In English

  • corridor narrow hall or passage
  • lobby entryway or waiting area; vestibule
  • right of way strip of land or alignment where portions of an infrastructure and their associa

Talk about this word

Cite this
MLA

"hành lang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20lang. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hành lang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20lang

Chicago

"hành lang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20lang.

BibTeX
@misc{ha_nh_lang_2026,
  title = {hành lang},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20lang},
  urldate = {2026-11-06}
}