ميكوين

hành tây

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

hành tây

  • ha̤jŋ˨˩ təj˧˧ Hà Nội
  • han˧˧ təj˧˥ Huế
  • han˨˩ təj˧˧ Saigon
  • hajŋ˧˧ təj˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • hajŋ˧˧ təj˧˥˧ Hà Tĩnh

اسم

  1. Cây trồng có thân to, hình cầu, lá hình trụ rỗng, các hoa to, hoa trắng hoặc tim tím xếp thành hình sao, dùng làm gia vị.

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"hành tây." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20t%C3%A2y. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hành tây. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20t%C3%A2y

Chicago

"hành tây." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20t%C3%A2y.

BibTeX
@misc{ha_nh_ta_y_2026,
  title = {hành tây},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20t%C3%A2y},
  urldate = {2026-11-07}
}