hành tinh

Tiếng Việt

AI En termes simples

Rédaction d'une courte explication…

Écrit par une IA maison à partir de l'entrée ci-dessous, dans votre langue. La source, c'est l'entrée elle-même.

hành tinh

  • ha̤jŋ˨˩ tïŋ˧˧ Hà Nội
  • han˧˧ tïn˧˥ Huế
  • han˨˩ tɨn˧˧ Saigon
  • hajŋ˧˧ tïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • hajŋ˧˧ tïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

D'où il vient

Âm Hán-Việt của chữ Hán 行星.

__NOEDITSECTION__

nom

  1. Thiên thể quay quanh một ngôi sao hay tàn tích sao, với khối lượng thật sự dưới khối lượng giới hạn để xảy ra phản ứng hợp hạch deuterium và khối lượng đủ lớn để nó có hình cầu do chính lực hấp dẫn của nó gây lên.

En anglais

  • planet each of the seven major bodies which move relative to the fixed stars in the nig

Parler de ce mot

Citer
MLA

"hành tinh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20tinh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hành tinh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20tinh

Chicago

"hành tinh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20tinh.

BibTeX
@misc{ha_nh_tinh_2026,
  title = {hành tinh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20tinh},
  urldate = {2026-11-06}
}