hành trang

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hành trang

  • ha̤jŋ˨˩ ʨaːŋ˧˧ Hà Nội
  • han˧˧ tʂaːŋ˧˥ Huế
  • han˨˩ tʂaːŋ˧˧ Saigon
  • hajŋ˧˧ tʂaːŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • hajŋ˧˧ tʂaːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Đồ dùng mang theo và các thứ trang bị khi đi xa.
  2. Tri thức, kỹ năng, thói quen,… để đi vào một thời kì mới. Chuẩn bị hành trang bước vào thế kỷ mới

Similar: hành lý

Thesaurus

noun

Similar: hành lý

Talk about this word

Cite this
MLA

"hành trang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20trang. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hành trang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20trang

Chicago

"hành trang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20trang.

BibTeX
@misc{ha_nh_trang_2026,
  title = {hành trang},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0nh%20trang},
  urldate = {2026-11-07}
}