háng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

háng

  • haːŋ˧˥ Hà Nội
  • ha̰ːŋ˩˧ Huế
  • haːŋ˧˥ Saigon
  • haːŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ha̰ːŋ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-haːŋʔ; cùng gốc với tiếng Chứt [Rục] kuhaːŋ³.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Phận cơ thể tiếp giáp giữa đùi và bụng. Đứng giạng háng.

In English

  • groin long narrow depression of the human body that separates the trunk from the legs

Talk about this word

Cite this
MLA

"háng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

háng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A1ng

Chicago

"háng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A1ng.

BibTeX
@misc{ha_ng_2026,
  title = {háng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A1ng},
  urldate = {2026-11-06}
}