मिकविन

hân hạnh

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

hân hạnh

  • hən˧˧ ha̰ʔjŋ˨˩ Hà Nội
  • həŋ˧˥ ha̰n˨˨ Huế
  • həŋ˧˧ han˨˩˨ Saigon
  • hən˧˥ hajŋ˨˨ Vinh
  • hən˧˥ ha̰jŋ˨˨ Thanh Chương
  • hən˧˥˧ ha̰jŋ˨˨ Hà Tĩnh

यह कहाँ से आया

Âm Hán-Việt của chữ Hán 欣幸.

__NOEDITSECTION__

विशेषण

  1. Vui mừng, lấy làm may mắn khi được dịp tiếp xúc, quan hệ với ai. Hân hạnh được gặp ngài.

अंग्रेज़ी में

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"hân hạnh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A2n%20h%E1%BA%A1nh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hân hạnh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A2n%20h%E1%BA%A1nh

Chicago

"hân hạnh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A2n%20h%E1%BA%A1nh.

BibTeX
@misc{ha_n_ha_nh_2026,
  title = {hân hạnh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A2n%20h%E1%BA%A1nh},
  urldate = {2026-11-07}
}