hè

Français · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hè

noun

  1. Mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm. Nghỉ hè.
  2. Dải nền ở trước hoặc quanh nhà. Trẻ chơi ngoài hè.
  3. Phía vỉa chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ. Vỉa hè.

verb

  1. Cất tiếng to ra hiệu bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì đó. Hè nhau đẩy chiếc xe lên dốc.
  2. Từ biểu thị ý thuyết phục và giục giã người đối thoại cùng nhau làm việc gì (hàm ý thân mật); như nào. Đi hè.
  3. Từ biểu thị ý như muốn hỏi nhằm gợi sự chú ý và tranh thủ sự đồng tình của người đối thoại (hàm ý thân mật); như nhỉ. Thằng nhỏ dễ thương quá hè.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"hè." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A8. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hè. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A8

Chicago

"hè." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A8.

BibTeX
@misc{he_2026,
  title = {hè},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A8},
  urldate = {2026-11-06}
}