hè
Français · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hè
noun
- Mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm. Nghỉ hè.
- Dải nền ở trước hoặc quanh nhà. Trẻ chơi ngoài hè.
- Phía vỉa chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ. Vỉa hè.
verb
- Cất tiếng to ra hiệu bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì đó. Hè nhau đẩy chiếc xe lên dốc.
- Từ biểu thị ý thuyết phục và giục giã người đối thoại cùng nhau làm việc gì (hàm ý thân mật); như nào. Đi hè.
- Từ biểu thị ý như muốn hỏi nhằm gợi sự chú ý và tranh thủ sự đồng tình của người đối thoại (hàm ý thân mật); như nhỉ. Thằng nhỏ dễ thương quá hè.
In English
- summer hottest season
Talk about this word "hè." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A8. Accessed 6 Nov. 2026. hè. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A8 "hè." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A8.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{he_2026,
title = {hè},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A8},
urldate = {2026-11-06}
}