hình
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hình
- hï̤ŋ˨˩ Hà Nội
- hïn˧˧ Huế
- hɨn˨˩ Saigon
- hïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 形.
__NOEDITSECTION__
noun
- Toàn thể những đường nét nói chung giới hạn của một vật trong không gian, giúp phân biệt được rõ vật đó với xung quanh. Trăng non hình lưỡi liềm
- ảnh. Tấm hình
- Tập hợp điểm trên mặt phẳng hay trong không gian. Hình chữ nhật
- hình học (nói tắt) Môn hình
In English
- picture photograph
- shape appearance or outline
- photograph picture
- form shape or visible structure
- figure shape
Talk about this word "hình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026. hình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh "hình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{hi_nh_2026,
title = {hình},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh},
urldate = {2026-11-06}
}