hình

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hình

  • hï̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • hïn˧˧ Huế
  • hɨn˨˩ Saigon
  • hïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 形.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Toàn thể những đường nét nói chung giới hạn của một vật trong không gian, giúp phân biệt được rõ vật đó với xung quanh. Trăng non hình lưỡi liềm
  2. ảnh. Tấm hình
  3. Tập hợp điểm trên mặt phẳng hay trong không gian. Hình chữ nhật
  4. hình học (nói tắt) Môn hình

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"hình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh

Chicago

"hình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh.

BibTeX
@misc{hi_nh_2026,
  title = {hình},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh},
  urldate = {2026-11-06}
}