hình chữ nhật
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hình chữ nhật
- hï̤ŋ˨˩ ʨɨʔɨ˧˥ ɲə̰ʔt˨˩ Hà Nội
- hïn˧˧ ʨɨ˧˩˨ ɲə̰k˨˨ Huế
- hɨn˨˩ ʨɨ˨˩˦ ɲək˨˩˨ Saigon
- hïŋ˧˧ ʨɨ̰˩˧ ɲət˨˨ Vinh
- hïŋ˧˧ ʨɨ˧˩ ɲə̰t˨˨ Thanh Chương
- hïŋ˧˧ ʨɨ̰˨˨ ɲə̰t˨˨ Hà Tĩnh
noun
- Tứ giác có bốn góc vuông. Tờ giấy A4 có dạng hình chữ nhật.
In English
- rectangle quadrilateral
Talk about this word "hình chữ nhật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20ch%E1%BB%AF%20nh%E1%BA%ADt. Accessed 7 Nov. 2026. hình chữ nhật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20ch%E1%BB%AF%20nh%E1%BA%ADt "hình chữ nhật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20ch%E1%BB%AF%20nh%E1%BA%ADt.Cite this
@misc{hi_nh_chu_nha_t_2026,
title = {hình chữ nhật},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20ch%E1%BB%AF%20nh%E1%BA%ADt},
urldate = {2026-11-07}
}