hình học
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hình học
- hï̤ŋ˨˩ ha̰ʔwk˨˩ Hà Nội
- hïn˧˧ ha̰wk˨˨ Huế
- hɨn˨˩ hawk˨˩˨ Saigon
- hïŋ˧˧ hawk˨˨ Vinh
- hïŋ˧˧ ha̰wk˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 形 (“hình, hình dạng, hình thù”) và 學 (“môn, ngành học”).
Được đặt ra bởi Hoàng Xuân Hãn trong cuốn Danh-từ Khoa-học (1942):
1942, Hoàng Xuân Hãn, Danh-từ Khoa-học:
Nếu chữ họ dùng đối với ta khó nhớ vì không có gốc dễ hiểu, tôi đổi lại cho hợp với cách hiểu của ta hơn. Ví-dụ tiếng kỷ-hà là géométrie, tôi đổi lại hình-học, tiếng tọa-tiêu là coordonnée tôi đổi lại là tọa-độ.
noun
-
Ngành liên quan đến hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của các hình khối và các tính chất của không gian.
Hình học không gian.
Similar: kỷ hà học
In English
- geometry branch of mathematics
Talk about this word "hình học." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20h%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026. hình học. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20h%E1%BB%8Dc "hình học." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20h%E1%BB%8Dc.Cite this
@misc{hi_nh_ho_c_2026,
title = {hình học},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20h%E1%BB%8Dc},
urldate = {2026-11-07}
}