hình như

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hình như

  • hï̤ŋ˨˩ ɲɨ˧˧ Hà Nội
  • hïn˧˧ ɲɨ˧˥ Huế
  • hɨn˨˩ ɲɨ˧˧ Saigon
  • hïŋ˧˧ ɲɨ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • hïŋ˧˧ ɲɨ˧˥˧ Hà Tĩnh

verb

  1. Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì trực tiếp cảm thấy được; dường như. Trông quen quen, hình như đã có gặp.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"hình như." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20nh%C6%B0. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hình như. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20nh%C6%B0

Chicago

"hình như." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20nh%C6%B0.

BibTeX
@misc{hi_nh_nhu_2026,
  title = {hình như},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20nh%C6%B0},
  urldate = {2026-11-07}
}