hình thang
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hình thang
- hï̤ŋ˨˩ tʰaːŋ˧˧ Hà Nội
- hïn˧˧ tʰaːŋ˧˥ Huế
- hɨn˨˩ tʰaːŋ˧˧ Saigon
- hïŋ˧˧ tʰaːŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- hïŋ˧˧ tʰaːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Tứ giác có hai cạnh song song với nhau. Hai cạnh song song được gọi là đáy của hình thang (đáy lớn cho cạnh lớn hơn và đáy bé cho cạnh bé hơn).
In English
- trapezium polygon with two parallel sides
Talk about this word "hình thang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20thang. Accessed 6 Nov. 2026. hình thang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20thang "hình thang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20thang.Cite this
@misc{hi_nh_thang_2026,
title = {hình thang},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%ACnh%20thang},
urldate = {2026-11-06}
}