hôi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hôi

adjective

  1. Có mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông cú, mùi chuột chù... Hôi như cú.
  2. "Hôi thối" nói tắt. Mồm hôi.

verb

  1. Mót nhặt cua, cá, còn sót lại ở hồ ao đã tát, sau khi người ta đã bắt cá rồi.
  2. Lấy của cải của người khác nhân một tai nạn gì. Hôi của ở đám cháy.
  3. Mượn cớ vào can một vụ xung đột để đánh người mà mình không ưa. Đánh hôi.

In English

  • smelly having a bad smell
  • stinky having a strong, unpleasant smell

Talk about this word

Cite this
MLA

"hôi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%B4i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hôi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%B4i

Chicago

"hôi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%B4i.

BibTeX
@misc{ho_i_2026,
  title = {hôi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%B4i},
  urldate = {2026-11-06}
}