hải đăng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hải đăng

  • ha̰ːj˧˩˧ ɗaŋ˧˧ Hà Nội
  • haːj˧˩˨ ɗaŋ˧˥ Huế
  • haːj˨˩˦ ɗaŋ˧˧ Saigon
  • haːj˧˩ ɗaŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ha̰ːʔj˧˩ ɗaŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Phiên âm từ chữ Hán: 海 (“hải”: biển); 燈 (“đăng”: đèn).

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Đèn pha đặt ở bờ biển, hải đảo để giúp tàu thuyền định hướng đi trong đêm tối. Ngọn hải đăng trên biển.

Similar: đèn biển

Thesaurus

noun

Similar: đèn biển

In English

  • lighthouse building containing a light to warn or guide ships

Talk about this word

Cite this
MLA

"hải đăng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A3i%20%C4%91%C4%83ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hải đăng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A3i%20%C4%91%C4%83ng

Chicago

"hải đăng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A3i%20%C4%91%C4%83ng.

BibTeX
@misc{ha_i_a_ng_2026,
  title = {hải đăng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A3i%20%C4%91%C4%83ng},
  urldate = {2026-11-07}
}