ミクウィン

hải cẩu

Tiếng Việt

AI わかりやすく

短い説明を書いています…

下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。

hải cẩu

  • ha̰ːj˧˩˧ kə̰w˧˩˧ Hà Nội
  • haːj˧˩˨ kəw˧˩˨ Huế
  • haːj˨˩˦ kəw˨˩˦ Saigon
  • haːj˧˩ kəw˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ha̰ːʔj˧˩ kə̰ʔw˧˩ Hà Tĩnh

由来

Phiên âm từ chữ Hán 海狗 (海, phiên âm là hải, nghĩa là biển + 狗, phiên âm là cẩu, nghĩa là chó)

__NOEDITSECTION__

名詞

  1. Loài thú ở các biển vùng hàn đới, chân có màng. Đám ngư phủ đi đánh cá và săn hải cẩu (Nguyễn Tuân)

英語で

この単語について話す

引用する
MLA

"hải cẩu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A3i%20c%E1%BA%A9u. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hải cẩu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A3i%20c%E1%BA%A9u

Chicago

"hải cẩu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A3i%20c%E1%BA%A9u.

BibTeX
@misc{ha_i_ca_u_2026,
  title = {hải cẩu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A3i%20c%E1%BA%A9u},
  urldate = {2026-11-07}
}