Hải Phòng

English · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Hải Phòng

  • ha̰ːj˧˩˧ fa̤wŋ˨˩ Hà Nội
  • haːj˧˩˨ fawŋ˧˧ Huế
  • haːj˨˩˦ fawŋ˨˩ Saigon
  • haːj˧˩ fawŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ha̰ːʔj˧˩ fawŋ˧˧ Hà Tĩnh

proper noun

  1. Một thành phố trung ương ở miền Bắc Việt Nam.
  2. Một chỗ cạn gần tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
  3. (tắt) Hải biên quan trấn phòng thủ (khẩu hiệu hải quân) hoặc Hải Dương thương chính quan phòng (đơn vị hành chính).

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"Hải Phòng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A3i%20ph%C3%B2ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

Hải Phòng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A3i%20ph%C3%B2ng

Chicago

"Hải Phòng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A3i%20ph%C3%B2ng.

BibTeX
@misc{ha_i_pho_ng_2026,
  title = {Hải Phòng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A3i%20ph%C3%B2ng},
  urldate = {2026-11-07}
}