hậu cung

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hậu cung

  • hə̰ʔw˨˩ kuŋ˧˧ Hà Nội
  • hə̰w˨˨ kuŋ˧˥ Huế
  • həw˨˩˨ kuŋ˧˧ Saigon
  • həw˨˨ kuŋ˧˥ Vinh
  • hə̰w˨˨ kuŋ˧˥ Thanh Chương
  • hə̰w˨˨ kuŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Cung điện làm nơi ở và sinh hoạt của phi tần.
  2. Không gian kiến trúc hay toà nhà phía sau của công trình tôn giáo, tín ngưỡng, thường được quây kín và được coi là nơi linh thiêng nhất trong công trình.

In English

  • harem the private part of an Arab or Muslim Indian household

Talk about this word

Cite this
MLA

"hậu cung." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%ADu%20cung. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hậu cung. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%ADu%20cung

Chicago

"hậu cung." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%ADu%20cung.

BibTeX
@misc{ha_u_cung_2026,
  title = {hậu cung},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%ADu%20cung},
  urldate = {2026-11-06}
}