hằng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hằng¹
adverb
- (Hành động diễn ra) luôn, liên tục. Báo ra hằng tuần.
Hằng²
- ha̤ŋ˨˩ Hà Nội
- haŋ˧˧ Huế
- haŋ˨˩ Saigon
- haŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
proper noun
- Con sông quan trọng nhất của tiểu lục địa Ấn Độ, dài 2.510 km bắt nguồn từ dãy Himalaya của Bắc Trung Bộ Ấn Độ, chảy theo hướng đông nam qua Bangladesh và chảy vào vịnh Bengal.
In English
Talk about this word "hằng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B1ng. Accessed 6 Nov. 2026. hằng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B1ng "hằng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B1ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ha_ng_2026,
title = {hằng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B1ng},
urldate = {2026-11-06}
}