hẳn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hẳn

noun

  1. Số lượng. Với mức độ trọn vẹn, không phải chỉ một phần nào mà thôi. Để hẳn hai người vào công việc này.
  2. II tr. (kng.; dùng ở đầu câu hoặc cuối câu). Từ biểu thị ý như muốn hỏi về điều mà thật ra mình đã khẳng định. Hẳn anh còn nhớ?

adjective

  1. Có thể khẳng định là như vậy, không có gì còn phải nghi ngờ. Việc đó hẳn là làm được.

verb

  1. , t. ). Có tính chất hoàn toàn, dứt khoát như vậy, không có nửa nọ, nửa kia. Đứng hẳn về một phía.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"hẳn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B3n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hẳn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B3n

Chicago

"hẳn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B3n.

BibTeX
@misc{ha_n_2026,
  title = {hẳn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B3n},
  urldate = {2026-11-06}
}