hẳn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hẳn
noun
- Số lượng. Với mức độ trọn vẹn, không phải chỉ một phần nào mà thôi. Để hẳn hai người vào công việc này.
- II tr. (kng.; dùng ở đầu câu hoặc cuối câu). Từ biểu thị ý như muốn hỏi về điều mà thật ra mình đã khẳng định. Hẳn anh còn nhớ?
adjective
- Có thể khẳng định là như vậy, không có gì còn phải nghi ngờ. Việc đó hẳn là làm được.
verb
- , t. ). Có tính chất hoàn toàn, dứt khoát như vậy, không có nửa nọ, nửa kia. Đứng hẳn về một phía.
In English
- completely to the fullest extent or degree
- fully in a full manner
Talk about this word "hẳn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B3n. Accessed 6 Nov. 2026. hẳn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B3n "hẳn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B3n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ha_n_2026,
title = {hẳn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B3n},
urldate = {2026-11-06}
}