Hệ Mặt Trời
Tiếng Việt · 同义词与反义词
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
Hệ Mặt Trời
- hḛʔ˨˩ ma̰ʔt˨˩ ʨə̤ːj˨˩ Hà Nội
- hḛ˨˨ ma̰k˨˨ tʂəːj˧˧ Huế
- he˨˩˨ mak˨˩˨ tʂəːj˨˩ Saigon
- he˨˨ mat˨˨ tʂəːj˧˧ Vinh
- hḛ˨˨ ma̰t˨˨ tʂəːj˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh
专有名词
- Hệ thống hành tinh có Mặt Trời ở trung tâm với 8 hành tinh quay xung quanh, 6 trong số các hành tinh này có vệ tinh riêng của chúng. Trái Đất là một hành tinh trong Hệ Mặt Trời.
相近词: Thái Dương Hệ
同义词与反义词
专有名词
相近词: Thái Dương Hệ
英语
- Solar System the Sun and all the heavenly bodies that orbit around it
讨论这个词 "Hệ Mặt Trời." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%87%20m%E1%BA%B7t%20tr%E1%BB%9Di. Accessed 7 Nov. 2026. Hệ Mặt Trời. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%87%20m%E1%BA%B7t%20tr%E1%BB%9Di "Hệ Mặt Trời." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%87%20m%E1%BA%B7t%20tr%E1%BB%9Di.引用
@misc{he_ma_t_tro_i_2026,
title = {Hệ Mặt Trời},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%87%20m%E1%BA%B7t%20tr%E1%BB%9Di},
urldate = {2026-11-07}
}