hệ số

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hệ số

  • hḛʔ˨˩ so˧˥ Hà Nội
  • hḛ˨˨ ʂo̰˩˧ Huế
  • he˨˩˨ ʂo˧˥ Saigon
  • he˨˨ ʂo˩˩ Vinh
  • hḛ˨˨ ʂo˩˩ Thanh Chương
  • hḛ˨˨ ʂo̰˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 係數.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Số lượng nhân một số lượng khác. Trong đơn thức 4xy, 4 là hệ số của xy
  2. Số không thay đổi đối với một chất đã cho, dùng như một số nhân để đo sự thay đổi ở một tính chất nào đó của chất trong những điều kiện nhất định. Hệ số dãn nở
  3. Số được dùng để nhân với điểm của một môn thi, tuỳ theo tầm quan trọng của môn đó. Môn năng khiếu có hệ số 2

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"hệ số." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%87%20s%E1%BB%91. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hệ số. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%87%20s%E1%BB%91

Chicago

"hệ số." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%87%20s%E1%BB%91.

BibTeX
@misc{he_so_2026,
  title = {hệ số},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%87%20s%E1%BB%91},
  urldate = {2026-11-07}
}