họ hàng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
họ hàng
- hɔ̰ʔ˨˩ ha̤ːŋ˨˩ Hà Nội
- hɔ̰˨˨ haːŋ˧˧ Huế
- hɔ˨˩˨ haːŋ˨˩ Saigon
- hɔ˨˨ haːŋ˧˧ Vinh
- hɔ̰˨˨ haːŋ˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
họ + hàng.
__NOEDITSECTION__
noun
- Những người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát). Họ hàng hai bên nội, ngoại.
- . Những vật có quan hệ chủng loại hoặc quan hệ nguồn gốc với nhau (nói tổng quát). Họ hàng nhà tre rất đông.
In English
- relative someone connected by blood, marriage, or adoption; someone in the same family
Talk about this word "họ hàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8D%20h%C3%A0ng. Accessed 7 Nov. 2026. họ hàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8D%20h%C3%A0ng "họ hàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8D%20h%C3%A0ng.Cite this
@misc{ho_ha_ng_2026,
title = {họ hàng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8D%20h%C3%A0ng},
urldate = {2026-11-07}
}