họ hàng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

họ hàng

  • hɔ̰ʔ˨˩ ha̤ːŋ˨˩ Hà Nội
  • hɔ̰˨˨ haːŋ˧˧ Huế
  • hɔ˨˩˨ haːŋ˨˩ Saigon
  • hɔ˨˨ haːŋ˧˧ Vinh
  • hɔ̰˨˨ haːŋ˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

họ + hàng.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Những người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát). Họ hàng hai bên nội, ngoại.
  2. . Những vật có quan hệ chủng loại hoặc quan hệ nguồn gốc với nhau (nói tổng quát). Họ hàng nhà tre rất đông.

In English

  • relative someone connected by blood, marriage, or adoption; someone in the same family

Talk about this word

Cite this
MLA

"họ hàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8D%20h%C3%A0ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

họ hàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8D%20h%C3%A0ng

Chicago

"họ hàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8D%20h%C3%A0ng.

BibTeX
@misc{ho_ha_ng_2026,
  title = {họ hàng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8D%20h%C3%A0ng},
  urldate = {2026-11-07}
}