họa
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
họa
noun
- Điều không may lớn, điều mang lại những đau khổ, tổn thất lớn. Họa mất nước.
- Điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết; điều giả thiết (là), điều may ra (là). Có họa là mười lần mới trúng được một.
- Hội họa (nói tắt). Ngành họa.
adverb
- Điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết; điều giả thiết (là), điều may ra (là).
verb
- Theo vần thơ hoặc theo nhịp đàn mà ứng đối lại. Họa thơ.
- Hòa chung một nhịp, hưởng ứng. Một tiếng cười vang lên và nhiều tiếng cười khác họa theo.
- Vẽ tranh; vẽ. Họa một bức.
In English
- bad luck misfortune
Talk about this word "họa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Da. Accessed 6 Nov. 2026. họa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Da "họa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Da.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ho_a_2026,
title = {họa},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Da},
urldate = {2026-11-06}
}