họa

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

họa

noun

  1. Điều không may lớn, điều mang lại những đau khổ, tổn thất lớn. Họa mất nước.
  2. Điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết; điều giả thiết (là), điều may ra (là). Có họa là mười lần mới trúng được một.
  3. Hội họa (nói tắt). Ngành họa.

adverb

  1. Điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết; điều giả thiết (là), điều may ra (là).

verb

  1. Theo vần thơ hoặc theo nhịp đàn mà ứng đối lại. Họa thơ.
  2. Hòa chung một nhịp, hưởng ứng. Một tiếng cười vang lên và nhiều tiếng cười khác họa theo.
  3. Vẽ tranh; vẽ. Họa một bức.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"họa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Da. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

họa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Da

Chicago

"họa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Da.

BibTeX
@misc{ho_a_2026,
  title = {họa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Da},
  urldate = {2026-11-06}
}