học bổng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
học bổng
- ha̰ʔwk˨˩ ɓə̰wŋ˧˩˧ Hà Nội
- ha̰wk˨˨ ɓəwŋ˧˩˨ Huế
- hawk˨˩˨ ɓəwŋ˨˩˦ Saigon
- hawk˨˨ ɓəwŋ˧˩ Vinh
- ha̰wk˨˨ ɓəwŋ˧˩ Thanh Chương
- ha̰wk˨˨ ɓə̰ʔwŋ˧˩ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 學 và 俸.
noun
- Tiền học sinh, sinh viên nhận được của Nhà nước hay của đoàn thể để tiếp tục ăn học. Vì học giỏi, năm nào cháu ấy cũng có học bổng.
In English
- scholarship study allowance
Talk about this word "học bổng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dc%20b%E1%BB%95ng. Accessed 7 Nov. 2026. học bổng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dc%20b%E1%BB%95ng "học bổng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dc%20b%E1%BB%95ng.Cite this
@misc{ho_c_bo_ng_2026,
title = {học bổng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dc%20b%E1%BB%95ng},
urldate = {2026-11-07}
}