học giả
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
học giả
- ha̰ʔwk˨˩ za̰ː˧˩˧ Hà Nội
- ha̰wk˨˨ jaː˧˩˨ Huế
- hawk˨˩˨ jaː˨˩˦ Saigon
- hawk˨˨ ɟaː˧˩ Vinh
- ha̰wk˨˨ ɟaː˧˩ Thanh Chương
- ha̰wk˨˨ ɟa̰ːʔ˧˩ Hà Tĩnh
Nó đến từ đâu
Âm Hán-Việt của chữ Hán 學者.
danh từ
- Người chuyên nghiên cứu, có tri thức khoa học sâu rộng. Một học giả uyên bác.
Bằng tiếng Anh
- savant a person of learning
Trò chuyện về từ này "học giả." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dc%20gi%E1%BA%A3. Accessed 7 Nov. 2026. học giả. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dc%20gi%E1%BA%A3 "học giả." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dc%20gi%E1%BA%A3.Trích dẫn
@misc{ho_c_gia_2026,
title = {học giả},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dc%20gi%E1%BA%A3},
urldate = {2026-11-07}
}