họng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
họng
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *-hɔːŋʔ. Cùng gốc với tiếng Thổ [Cuối Chăm] hɔːŋ⁴.
__NOEDITSECTION__
noun
- Khoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản và khí quản. Viêm họng.
- . Họng của con người, coi là biểu tượng của sự phát ngôn (hàm ý khinh). Bắt phải câm họng.
- Bộ phận thông từ trong lòng của một số vật với bên ngoài. Họng núi lửa.
In English
- throat front part of the neck
Talk about this word "họng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dng. Accessed 6 Nov. 2026. họng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dng "họng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dng.Cite this
@misc{ho_ng_2026,
title = {họng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dng},
urldate = {2026-11-06}
}