họng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

họng

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *-hɔːŋʔ. Cùng gốc với tiếng Thổ [Cuối Chăm] hɔːŋ⁴.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Khoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản và khí quản. Viêm họng.
  2. . Họng của con người, coi là biểu tượng của sự phát ngôn (hàm ý khinh). Bắt phải câm họng.
  3. Bộ phận thông từ trong lòng của một số vật với bên ngoài. Họng núi lửa.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"họng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

họng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dng

Chicago

"họng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dng.

BibTeX
@misc{ho_ng_2026,
  title = {họng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Dng},
  urldate = {2026-11-06}
}