hỏi cung

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hỏi cung

  • hɔ̰j˧˩˧ kuŋ˧˧ Hà Nội
  • hɔj˧˩˨ kuŋ˧˥ Huế
  • hɔj˨˩˦ kuŋ˧˧ Saigon
  • hɔj˧˩ kuŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • hɔ̰ʔj˧˩ kuŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

verb

  1. Yêu cầu phạm nhân phải khai trường hợp mắc tội. Viên cảnh sát đã hỏi cung tên giết người.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"hỏi cung." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Fi%20cung. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hỏi cung. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Fi%20cung

Chicago

"hỏi cung." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Fi%20cung.

BibTeX
@misc{ho_i_cung_2026,
  title = {hỏi cung},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%8Fi%20cung},
  urldate = {2026-11-06}
}