hồ đồng
Tiếng Việt
AI En termes simples
Rédaction d'une courte explication…
Écrit par une IA maison à partir de l'entrée ci-dessous, dans votre langue. La source, c'est l'entrée elle-même.
hồ đồng
- ho̤˨˩ ɗə̤wŋ˨˩ Hà Nội
- ho˧˧ ɗəwŋ˧˧ Huế
- ho˨˩ ɗəwŋ˨˩ Saigon
- ho˧˧ ɗəwŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
D'où il vient
Từ tiếng Việt,
* zho:衚衕 (hồ đồng)
__NOEDITSECTION__
nom
- Loại đường phố hẹp hoặc những con hẻm, thường được liên tưởng đến các thành phố miền Bắc Trung Quốc, đặc biệt là Bắc Kinh.
En anglais
- hutong narrow alley or street in a traditional residential district of a Chinese city
Parler de ce mot "hồ đồng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93%20%C4%91%E1%BB%93ng. Accessed 7 Nov. 2026. hồ đồng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93%20%C4%91%E1%BB%93ng "hồ đồng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93%20%C4%91%E1%BB%93ng.Citer
@misc{ho_o_ng_2026,
title = {hồ đồng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93%20%C4%91%E1%BB%93ng},
urldate = {2026-11-07}
}