hồi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hồi

noun

  1. Loài cây song tử diệp, quả gồm tám khía xếp thành hình sao, chứa một chất dầu thơm. Cái gánh hàng đầy những quế cùng hồi.
  2. Lúc; Thời gian. Có khi vận rủi, tới hồi may (Chu Mạnh Trinh)
  3. Nói tiếng chuông, tiếng trống đánh liên tiếp vào một lúc. Hồi chương.
  4. Một phần trong cuốn tiểu thuyết dài hay trong một bản kịch. Quyển truyện có năm hồi.

verb

  1. Sống lại; Khoẻ lại. Chết đi hồi lại. (tục ngữ)
  2. Trở lại khá hơn. Tình hình đó có cơ hồi lại (Nguyễn Văn Bổng)

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"hồi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hồi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93i

Chicago

"hồi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93i.

BibTeX
@misc{ho_i_2026,
  title = {hồi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93i},
  urldate = {2026-11-06}
}