hồi
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hồi
noun
- Loài cây song tử diệp, quả gồm tám khía xếp thành hình sao, chứa một chất dầu thơm. Cái gánh hàng đầy những quế cùng hồi.
- Lúc; Thời gian. Có khi vận rủi, tới hồi may (Chu Mạnh Trinh)
- Nói tiếng chuông, tiếng trống đánh liên tiếp vào một lúc. Hồi chương.
- Một phần trong cuốn tiểu thuyết dài hay trong một bản kịch. Quyển truyện có năm hồi.
verb
- Sống lại; Khoẻ lại. Chết đi hồi lại. (tục ngữ)
- Trở lại khá hơn. Tình hình đó có cơ hồi lại (Nguyễn Văn Bổng)
In English
- Muslim relating to believers of Islam
- star anise a plant, Illicium verum
Talk about this word "hồi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93i. Accessed 6 Nov. 2026. hồi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93i "hồi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ho_i_2026,
title = {hồi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93i},
urldate = {2026-11-06}
}