hồng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hồng
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 紅.
__NOEDITSECTION__
noun
- Loài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt. Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu. (ca dao)
- Loài cây nhỏ cùng họ với đào, mận, thân có gai, lá có răng cưa, hoa gồm nhiều cánh hoặc trắng hoặc đỏ và có hương thơm. Tặng bạn một bó hoa hồng nhân dịp sinh nhật.
- Ngỗng trời có lông tơ rất mịn, bay cao. Đường mây chưa bổng cánh hồng (Tản Đà)
adjective
- Đỏ. Thục, đượm màu hồng (Phan Văn Trị)
In English
Talk about this word "hồng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng. Accessed 6 Nov. 2026. hồng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng "hồng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng.Cite this
@misc{ho_ng_2026,
title = {hồng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng},
urldate = {2026-11-06}
}