hồng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hồng

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 紅.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Loài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt. Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu. (ca dao)
  2. Loài cây nhỏ cùng họ với đào, mận, thân có gai, lá có răng cưa, hoa gồm nhiều cánh hoặc trắng hoặc đỏ và có hương thơm. Tặng bạn một bó hoa hồng nhân dịp sinh nhật.
  3. Ngỗng trời có lông tơ rất mịn, bay cao. Đường mây chưa bổng cánh hồng (Tản Đà)

adjective

  1. Đỏ. Thục, đượm màu hồng (Phan Văn Trị)

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"hồng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hồng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng

Chicago

"hồng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng.

BibTeX
@misc{ho_ng_2026,
  title = {hồng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng},
  urldate = {2026-11-06}
}