hồng bì

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

hồng bì

  • hə̤wŋ˨˩ ɓi̤˨˩ Hà Nội
  • həwŋ˧˧ ɓi˧˧ Huế
  • həwŋ˨˩ ɓi˨˩ Saigon
  • həwŋ˧˧ ɓi˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

существительное

  1. Thứ cây cùng họ với cam, quít, quả nhỏ, da vàng, có lông nhung, vị chua ngọt.

По-английски

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"hồng bì." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng%20b%C3%AC. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hồng bì. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng%20b%C3%AC

Chicago

"hồng bì." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng%20b%C3%AC.

BibTeX
@misc{ho_ng_bi_2026,
  title = {hồng bì},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng%20b%C3%AC},
  urldate = {2026-11-07}
}