Hồng Kông

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Hồng Kông

  • hə̤wŋ˨˩ kəwŋ˧˧ Hà Nội
  • həwŋ˧˧ kəwŋ˧˥ Huế
  • həwŋ˨˩ kəwŋ˧˧ Saigon
  • həwŋ˧˧ kəwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • həwŋ˧˧ kəwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

proper noun

  1. Là một trong hai đặc khu hành chính của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, cùng với Ma Cao, đây cũng là địa phương tự trị duy nhất của Trung Hoa đại lục. Hồng Kông nằm ngoài cửa Châu Giang, phía đông kênh Linh Đinh Dương, phía bắc giáp sông Thâm Quyến và thành phố Thâm Quyến của tỉnh Quảng Đông ở miền Nam Trung Quốc. Với hơn 7.451 triệu người (2018) thuộc nhiều quốc tịch khác nhau trong lãnh thổ rộng, Hồng Kông là một trong những nơi có mật độ dân số đông nhất trên thế giới.

In English

  • Hong Kong coastal administrative region in south-east China

Talk about this word

Cite this
MLA

"Hồng Kông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng%20k%C3%B4ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

Hồng Kông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng%20k%C3%B4ng

Chicago

"Hồng Kông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng%20k%C3%B4ng.

BibTeX
@misc{ho_ng_ko_ng_2026,
  title = {Hồng Kông},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93ng%20k%C3%B4ng},
  urldate = {2026-11-07}
}