hộ chiếu
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hộ chiếu
- ho̰ʔ˨˩ ʨiəw˧˥ Hà Nội
- ho̰˨˨ ʨiə̰w˩˧ Huế
- ho˨˩˨ ʨiəw˧˥ Saigon
- ho˨˨ ʨiəw˩˩ Vinh
- ho̰˨˨ ʨiəw˩˩ Thanh Chương
- ho̰˨˨ ʨiə̰w˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 護照.
__NOEDITSECTION__
noun
- Giấy chứng minh do cơ quan nhà nước, thường là cơ quan ngoại giao, cấp cho công dân khi ra nước ngoài. Hộ chiếu công vụ.
- Văn bản chỉ dẫn về máy hoặc một công việc kĩ thuật, thường có kèm hình vẽ, đòi hỏi người thực hiện phải làm theo một quy trình nhất định. Hộ chiếu chống lò.
In English
- passport official document for foreign travel
Talk about this word "hộ chiếu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99%20chi%E1%BA%BFu. Accessed 7 Nov. 2026. hộ chiếu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99%20chi%E1%BA%BFu "hộ chiếu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99%20chi%E1%BA%BFu.Cite this
@misc{ho_chie_u_2026,
title = {hộ chiếu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99%20chi%E1%BA%BFu},
urldate = {2026-11-07}
}