hội
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hội
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 會.
__NOEDITSECTION__
noun
- Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt. Hội mùa.
- Tổ chức quần chúng rộng rãi của những người cùng chung một nghề nghiệp hoặc có chung một hoạt động. Hội nghề nghiệp.
- Uỷ viên hội đồng (gọi tắt).
- Khoảng thời gian, trong quan hệ với sự việc xảy ra (thường nói về dịp may hiếm có); nói tắt cho cơ hội. Gặp hội.
- Phép toán hai ngôi, phép hội, nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá trị đầu vào là Sai và Đúng trong các trường hợp còn lại.
verb
- Họp nhau lại để định kế.
- . Tập hợp các yếu tố, điều kiện (để làm việc gì). Hội đủ điều kiện.
In English
Talk about this word "hội." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99i. Accessed 6 Nov. 2026. hội. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99i "hội." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ho_i_2026,
title = {hội},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99i},
urldate = {2026-11-06}
}