hội

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hội

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 會.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt. Hội mùa.
  2. Tổ chức quần chúng rộng rãi của những người cùng chung một nghề nghiệp hoặc có chung một hoạt động. Hội nghề nghiệp.
  3. Uỷ viên hội đồng (gọi tắt).
  4. Khoảng thời gian, trong quan hệ với sự việc xảy ra (thường nói về dịp may hiếm có); nói tắt cho cơ hội. Gặp hội.
  5. Phép toán hai ngôi, phép hội, nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá trị đầu vào là Sai và Đúng trong các trường hợp còn lại.

verb

  1. Họp nhau lại để định kế.
  2. . Tập hợp các yếu tố, điều kiện (để làm việc gì). Hội đủ điều kiện.

In English

  • league a group or association of cooperating members
  • body group having a common purpose or opinion
  • union in set theory

Talk about this word

Cite this
MLA

"hội." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hội. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99i

Chicago

"hội." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99i.

BibTeX
@misc{ho_i_2026,
  title = {hội},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99i},
  urldate = {2026-11-06}
}