hội nhập

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hội nhập

  • ho̰ʔj˨˩ ɲə̰ʔp˨˩ Hà Nội
  • ho̰j˨˨ ɲə̰p˨˨ Huế
  • hoj˨˩˨ ɲəp˨˩˨ Saigon
  • hoj˨˨ ɲəp˨˨ Vinh
  • ho̰j˨˨ ɲə̰p˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

verb

  1. thường nói về quan hệ giữa các dân tộc, các quốc gia Tham gia vào một cộng đồng để cùng hoạt động và phát triển với cộng đồng ấy. Hội nhập quốc tế.

In English

  • log in gain access to a computer system

Talk about this word

Cite this
MLA

"hội nhập." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99i%20nh%E1%BA%ADp. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hội nhập. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99i%20nh%E1%BA%ADp

Chicago

"hội nhập." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99i%20nh%E1%BA%ADp.

BibTeX
@misc{ho_i_nha_p_2026,
  title = {hội nhập},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%99i%20nh%E1%BA%ADp},
  urldate = {2026-11-07}
}