hữu cơ

Tiếng Việt · Synonyme und Gegenwörter

AI Einfach erklärt

Eine kurze Erklärung wird geschrieben…

Von einer Haus-KI aus dem Eintrag unten in deiner Sprache geschrieben. Die Quelle ist der Eintrag selbst.

hữu cơ

  • hiʔiw˧˥ kəː˧˧ Hà Nội
  • hɨw˧˩˨ kəː˧˥ Huế
  • hɨw˨˩˦ kəː˧˧ Saigon
  • hɨ̰w˩˧ kəː˧˥ Vinh
  • hɨw˧˩ kəː˧˥ Thanh Chương
  • hɨ̰w˨˨ kəː˧˥˧ Hà Tĩnh

Woher es kommt

Âm Hán-Việt của chữ Hán 有機.

__NOEDITSECTION__

Adjektiv

  1. (thuộc) Các hợp chất hóa học mà phân tử có chứa cacbon, ngoại trừ các cacbua, cacbonat, cacbon ôxít (mônôxít và điôxít). Trước đây người ta lầm tưởng các hợp chất hữu cơ chỉ có trong cơ thể sống nên có tên gọi này. Hoá học hữu cơ.
  2. Có quan hệ mật thiết với nhau. Đường lối quân sự của Đảng là một bộ phận hữu cơ của đường lối chính trị của Đảng (Võ Nguyên Giáp)

Gegenteil: vô cơ

Synonyme und Gegenwörter

Adjektiv

Gegenteil: vô cơ

Auf Englisch

  • organic chemistry: relating to the compounds of carbon

Über dieses Wort sprechen

Zitieren
MLA

"hữu cơ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%AFu%20c%C6%A1. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hữu cơ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%AFu%20c%C6%A1

Chicago

"hữu cơ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%AFu%20c%C6%A1.

BibTeX
@misc{hu_u_co_2026,
  title = {hữu cơ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%AFu%20c%C6%A1},
  urldate = {2026-11-07}
}