hiên
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hiên¹
noun
- Chỗ ở trước hoặc quanh các phòng của ngôi nhà, có mái che. Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương (Truyện Kiều)
- Loài cây nhỏ, hoa có cánh màu vàng. Màu hoa hiên.
Hiên²
- hiən˧˧ Hà Nội
- hiəŋ˧˥ Huế
- hiəŋ˧˧ Saigon
- hiən˧˥ Vinh, Thanh Chương
- hiən˧˥˧ Hà Tĩnh
proper noun
- Một huyện cũ thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam, nay đã được tách thành hai huyện Tây Giang (tây huyện Hiên cũ) và huyện Đông Giang (đông huyện Hiên cũ).
In English
Talk about this word "hiên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hi%C3%AAn. Accessed 6 Nov. 2026. hiên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hi%C3%AAn "hiên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hi%C3%AAn.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{hie_n_2026,
title = {hiên},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/hi%C3%AAn},
urldate = {2026-11-06}
}