hiến chương

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hiến chương

  • hiən˧˥ ʨɨəŋ˧˧ Hà Nội
  • hiə̰ŋ˩˧ ʨɨəŋ˧˥ Huế
  • hiəŋ˧˥ ʨɨəŋ˧˧ Saigon
  • hiən˩˩ ʨɨəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • hiə̰n˩˧ ʨɨəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Pháp luật cơ bản do nhà vua đặt ra, làm nền tảng cho việc chế định ra pháp luật.
  2. Điều ước kí kết giữa nhiều nước, quy định những nguyên tắc và thể lệ về quan hệ quốc tế. Hiến chương Liên Hợp Quốc.

In English

  • charter document creating an institution, and defining its purposes and privileges

Talk about this word

Cite this
MLA

"hiến chương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hi%E1%BA%BFn%20ch%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hiến chương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BA%BFn%20ch%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"hiến chương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BA%BFn%20ch%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{hie_n_chu_o_ng_2026,
  title = {hiến chương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BA%BFn%20ch%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}