hiện đại hóa
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hiện đại hóa
- hiə̰ʔn˨˩ ɗa̰ːʔj˨˩ hwaː˧˥ Hà Nội
- hiə̰ŋ˨˨ ɗa̰ːj˨˨ hwa̰ː˩˧ Huế
- hiəŋ˨˩˨ ɗaːj˨˩˨ hwaː˧˥ Saigon
- hiən˨˨ ɗaːj˨˨ hwa˩˩ Vinh
- hiə̰n˨˨ ɗa̰ːj˨˨ hwa˩˩ Thanh Chương
- hiə̰n˨˨ ɗa̰ːj˨˨ hwa̰˩˧ Hà Tĩnh
verb
- Làm cho mang tính chất của thời đại mới.
- Làm cho trở thành có đầy đủ mọi trang bị, thiết bị của nền công nghiệp hiện đại.
Talk about this word "hiện đại hóa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87n%20%C4%91%E1%BA%A1i%20h%C3%B3a. Accessed 7 Nov. 2026. hiện đại hóa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87n%20%C4%91%E1%BA%A1i%20h%C3%B3a "hiện đại hóa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87n%20%C4%91%E1%BA%A1i%20h%C3%B3a.Cite this
@misc{hie_n_a_i_ho_a_2026,
title = {hiện đại hóa},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87n%20%C4%91%E1%BA%A1i%20h%C3%B3a},
urldate = {2026-11-07}
}