hiện tượng
Tiếng Việt
AI بكلمات بسيطة
جارٍ كتابة شرح قصير…
كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.
hiện tượng
- hiə̰ʔn˨˩ tɨə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- hiə̰ŋ˨˨ tɨə̰ŋ˨˨ Huế
- hiəŋ˨˩˨ tɨəŋ˨˩˨ Saigon
- hiən˨˨ tɨəŋ˨˨ Vinh
- hiə̰n˨˨ tɨə̰ŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
من أين أتت
Âm Hán-Việt của chữ Hán 現象.
اسم
- Trạng thái sự vật, sự việc xảy ra trong tự nhiên, xã hội. Hiện tượng tự nhiên.
- Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể thu nhận được một cách đơn lẻ. Phân biệt hiện tượng và bản chất.
بالإنجليزية
- phenomenon observable fact or occurrence
- appearance a thing seen
تحدّث عن هذه الكلمة "hiện tượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87n%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026. hiện tượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87n%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng "hiện tượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87n%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng.استشهد بهذا
@misc{hie_n_tu_o_ng_2026,
title = {hiện tượng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87n%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng},
urldate = {2026-11-07}
}