hiện thân
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hiện thân
- hiə̰ʔn˨˩ tʰən˧˧ Hà Nội
- hiə̰ŋ˨˨ tʰəŋ˧˥ Huế
- hiəŋ˨˩˨ tʰəŋ˧˧ Saigon
- hiən˨˨ tʰən˧˥ Vinh
- hiə̰n˨˨ tʰən˧˥ Thanh Chương
- hiə̰n˨˨ tʰən˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 現身.
__NOEDITSECTION__
noun
- Hình người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra. Con rùa là của thần biển.
- . Người được coi là biểu hiện cụ thể của một điều gì. Hiện thân của lòng bác ái.
verb
- Hiện ra thành hình người hoặc động vật cụ thể, theo tín ngưỡng tôn giáo. Phật hiện thân thành người hành khất.
In English
- embodiment entity typifying an abstraction
Talk about this word "hiện thân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87n%20th%C3%A2n. Accessed 7 Nov. 2026. hiện thân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87n%20th%C3%A2n "hiện thân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87n%20th%C3%A2n.Cite this
@misc{hie_n_tha_n_2026,
title = {hiện thân},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87n%20th%C3%A2n},
urldate = {2026-11-07}
}