米克温

hiệu điện thế

Tiếng Việt

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

hiệu điện thế

  • hiə̰ʔw˨˩ ɗiə̰ʔn˨˩ tʰe˧˥ Hà Nội
  • hiə̰w˨˨ ɗiə̰ŋ˨˨ tʰḛ˩˧ Huế
  • hiəw˨˩˨ ɗiəŋ˨˩˨ tʰe˧˥ Saigon
  • hiəw˨˨ ɗiən˨˨ tʰe˩˩ Vinh
  • hiə̰w˨˨ ɗiə̰n˨˨ tʰe˩˩ Thanh Chương
  • hiə̰w˨˨ ɗiə̰n˨˨ tʰḛ˩˧ Hà Tĩnh

名词

  1. Hiệu số của điện thế giữa hai điểm trong một khoảng không gian có điện trường hay trên một mạch điện, có trị số bằng công sinh ra khi di chuyển một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm đó. Đo hiệu điện thế của bóng đèn điện đang sáng.

英语

讨论这个词

引用
MLA

"hiệu điện thế." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87u%20%C4%91i%E1%BB%87n%20th%E1%BA%BF. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hiệu điện thế. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87u%20%C4%91i%E1%BB%87n%20th%E1%BA%BF

Chicago

"hiệu điện thế." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87u%20%C4%91i%E1%BB%87n%20th%E1%BA%BF.

BibTeX
@misc{hie_u_ie_n_the_2026,
  title = {hiệu điện thế},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87u%20%C4%91i%E1%BB%87n%20th%E1%BA%BF},
  urldate = {2026-11-07}
}