hiệu trưởng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hiệu trưởng

  • hiə̰ʔw˨˩ ʨɨə̰ŋ˧˩˧ Hà Nội
  • hiə̰w˨˨ tʂɨəŋ˧˩˨ Huế
  • hiəw˨˩˨ tʂɨəŋ˨˩˦ Saigon
  • hiəw˨˨ tʂɨəŋ˧˩ Vinh
  • hiə̰w˨˨ tʂɨəŋ˧˩ Thanh Chương
  • hiə̰w˨˨ tʂɨə̰ʔŋ˧˩ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 校 (“trường học”) và 長 (“trưởng, người đứng đầu”).

noun

  1. Người đứng đầu ban lãnh đạo của một trường học. Hiệu trưởng trường tiểu học.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"hiệu trưởng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87u%20tr%C6%B0%E1%BB%9Fng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hiệu trưởng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87u%20tr%C6%B0%E1%BB%9Fng

Chicago

"hiệu trưởng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87u%20tr%C6%B0%E1%BB%9Fng.

BibTeX
@misc{hie_u_tru_o_ng_2026,
  title = {hiệu trưởng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/hi%E1%BB%87u%20tr%C6%B0%E1%BB%9Fng},
  urldate = {2026-11-07}
}