מיקווין

hoà bình

English · Tiếng Việt · מילים נרדפות והפכים

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

hoà bình

  • hwa̤ː˨˩ ɓï̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • hwaː˧˧ ɓïn˧˧ Huế
  • hwaː˨˩ ɓɨn˨˩ Saigon
  • hwa˧˧ ɓïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

מאיפה זה בא

Âm Hán-Việt của chữ Hán 和平.

__NOEDITSECTION__

שם עצם

  1. Trạng thái yên bình, không có chiến tranh. đấu tranh vì hoà bình

הפך: chiến tranh

שם תואר

  1. Không dùng đến vũ lực, không gây chiến tranh hoặc chuyện khó chịu. giải quyết mâu thuẫn bằng phương pháp hoà bình

מילים נרדפות והפכים

שם עצם

הפך: chiến tranh

באנגלית

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"hoà bình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0%20b%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hoà bình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0%20b%C3%ACnh

Chicago

"hoà bình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0%20b%C3%ACnh.

BibTeX
@misc{hoa_bi_nh_2026,
  title = {hoà bình},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0%20b%C3%ACnh},
  urldate = {2026-11-06}
}