मिकविन

hoàn cảnh

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

hoàn cảnh

  • hwa̤ːn˨˩ ka̰jŋ˧˩˧ Hà Nội
  • hwaːŋ˧˧ kan˧˩˨ Huế
  • hwaːŋ˨˩ kan˨˩˦ Saigon
  • hwan˧˧ kajŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • hwan˧˧ ka̰ʔjŋ˧˩ Hà Tĩnh

यह कहाँ से आया

Âm Hán-Việt của chữ Hán 環境.

__NOEDITSECTION__

संज्ञा

  1. Toàn thể những hiện tượng có liên quan với nhau ở một nơi và có tác động thường xuyên đến mọi sinh hoạt của nơi đó. Kế hoạch không ăn khớp với những hoàn cảnh thiết thực (Hồ Chí Minh)
  2. Điều kiện tương đối thuận lợi. Có hoàn cảnh để tiếp tục học tập.

अंग्रेज़ी में

  • circumstance that which attends, or relates to, or in some way affects, a fact or event

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"hoàn cảnh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0n%20c%E1%BA%A3nh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hoàn cảnh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0n%20c%E1%BA%A3nh

Chicago

"hoàn cảnh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0n%20c%E1%BA%A3nh.

BibTeX
@misc{hoa_n_ca_nh_2026,
  title = {hoàn cảnh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0n%20c%E1%BA%A3nh},
  urldate = {2026-11-07}
}