hoàng đạo

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hoàng đạo

  • hwa̤ːŋ˨˩ ɗa̰ːʔw˨˩ Hà Nội
  • hwaːŋ˧˧ ɗa̰ːw˨˨ Huế
  • hwaːŋ˨˩ ɗaːw˨˩˨ Saigon
  • hwaŋ˧˧ ɗaːw˨˨ Vinh
  • hwaŋ˧˧ ɗa̰ːw˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. .
  2. Đường tròn lớn của thiên cầu và là quỹ đạo của Mặt trời chuyển động biểu kiến hoặc của Quả đất trong chuyển động thật quanh Mặt trời.
  3. Vùng trong không gian ở giữa có quỹ đạo biểu kiến của Mặt trời và gồm mười hai chòm sao mà Mặt trời thường phải qua trong khoảng một năm. Giờ hoàng đạo.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"hoàng đạo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0ng%20%C4%91%E1%BA%A1o. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hoàng đạo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0ng%20%C4%91%E1%BA%A1o

Chicago

"hoàng đạo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0ng%20%C4%91%E1%BA%A1o.

BibTeX
@misc{hoa_ng_a_o_2026,
  title = {hoàng đạo},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0ng%20%C4%91%E1%BA%A1o},
  urldate = {2026-11-07}
}