hoàng thân

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hoàng thân

  • hwa̤ːŋ˨˩ tʰən˧˧ Hà Nội
  • hwaːŋ˧˧ tʰəŋ˧˥ Huế
  • hwaːŋ˨˩ tʰəŋ˧˧ Saigon
  • hwaŋ˧˧ tʰən˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • hwaŋ˧˧ tʰən˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Hoàng: vua; thân: họ hàng thân thích

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Người thân thuộc với nhà vua. Võng đầy cửa, ngựa chen đàng, khắp triều quan đến, khắp hoàng thân ra.

In English

  • emir Islamic prince or leader

Talk about this word

Cite this
MLA

"hoàng thân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0ng%20th%C3%A2n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hoàng thân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0ng%20th%C3%A2n

Chicago

"hoàng thân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0ng%20th%C3%A2n.

BibTeX
@misc{hoa_ng_tha_n_2026,
  title = {hoàng thân},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ho%C3%A0ng%20th%C3%A2n},
  urldate = {2026-11-06}
}